kinh phong
発音
北部
/kïŋ˧˧ fawŋ˧˧/
中部
/kïn˧˥ fawŋ˧˥/
南部
/kɨn˧˧ fawŋ˧˧/
小児けいれん eninfantile seizures
名詞
小児けいれん
infantile seizures
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
名詞
小児けいれん 接続・論理
伝統医学における小児のけいれん症状。
vi Đứa trẻ đã được đưa đi bệnh viện vì nghi mắc chứng kinh phong.
ja 子供は小児けいれんの疑いで病院へ運ばれた。
構成
kinh / phong / 經風
▸
構成
kinh / phong / 經風
漢字
音節対応から推定
代表候補
經風
音節ごとの候補
kinh
經
phong
風(封 / 丰 / 瘋 / 楓)
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
類語
thu phong / kim phong / thông phong / học phong …
▸
類語
thu phong / kim phong / thông phong / học phong …
用法
kinh doanh / kinh nghiệm / kinh tế / kinh nguyệt …
▸
用法
kinh doanh / kinh nghiệm / kinh tế / kinh nguyệt …