hiển ngôn
発音
北部
/hiə̰n˧˩˧ ŋon˧˧/
中部
/hiəŋ˧˩˨ ŋoŋ˧˥/
南部
/hiəŋ˨˩˦ ŋoŋ˧˧/
顕意 enexplicature
名詞
顕意
explicature
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
名詞
顕意
接続・論理
言語を通じて直接的かつ明示的に表現される意味内容。
vi Chúng ta nên sử dụng hiển ngôn để tránh gây hiểu lầm.
ja 誤解を避けるために顕意を用いるべきだ。
構成
hiển / ngôn / 顯言
▸
構成
hiển / ngôn / 顯言
漢字
音節対応から推定
代表候補
顯言
音節ごとの候補
hiển
顯
ngôn
言
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
類語
hiển nhiên / hiển linh / hiển vi / hiển hiển …
▸
類語
hiển nhiên / hiển linh / hiển vi / hiển hiển …
用法
hiển đạt / hiển thị / kính hiển vi / hiển hiện …
▸
用法
hiển đạt / hiển thị / kính hiển vi / hiển hiện …