hồn phách
発音
北部
/ho̤n˨˩ fajk˧˥/
中部
/hoŋ˧˧ fa̰t˩˧/
南部
/hoŋ˨˩ fat˧˥/
音声
魂 ensoul
名詞
魂
soul
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
名詞
魂
接続・論理
肉体が滅びた後も存在し続けるとされる、精神的な部分。
vi Nhiều người tin rằng hồn phách con người vẫn tồn tại mãi mãi.
ja 多くの人が人間の魂は永遠であると信じている。
構成
hồn / phách / 漢越語。漢字は 魂魄 …
▸
構成
hồn / phách / 漢越語。漢字は 魂魄 …
成り立ち漢越語。漢字は 魂魄
漢字
出典照合済み
代表候補
魂魄
音節ごとの候補
hồn
魂
phách
魄(珀 / 𥶱)
太字は出典で語全体の表記として照合した代表表記です。括弧内は同じ音節の別候補です。出典・推定度は上の見出しで示します。
類語
tâm hồn / linh hồn / phách / vong linh …
▸
類語
tâm hồn / linh hồn / phách / vong linh …
用法
hớp hồn / hồn nhiên / hết hồn / hồn xiêu phách lạc …
▸
用法
hớp hồn / hồn nhiên / hết hồn / hồn xiêu phách lạc …