hết nhẵn
発音
北部
/het˧˥ ɲaʔan˧˥/
中部
/hḛt˩˧ ɲaŋ˧˩˨/
南部
/həːt˧˥ ɲaŋ˨˩˦/
すっかり無くなった encompletely gone
形容詞
すっかり無くなった
completely gone
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
形容詞
すっかり無くなった
性質・状態
完全に使い果たして、何も残っていない状態。
vi Số tiền tiết kiệm của anh ấy đã hết nhẵn sau chuyến đi.
ja 旅行の後、貯金がすっかり無くなった。
構成
hết / nhẵn
▸
構成
hết / nhẵn
用法
hầu hết / hết sức / trước hết / hết mình …
▸
用法
hầu hết / hết sức / trước hết / hết mình …