hư hàm
発音
北部
/hɨ˧˧ ha̤ːm˨˩/
中部
/hɨ˧˥ haːm˧˧/
南部
/hɨ˧˧ haːm˨˩/
名誉職 enhonorary title
unknown
名誉職
honorary title
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
unknown
名誉職
権限や義務を伴わない名誉のための官職や称号。
vi Ông ấy được trao một hư hàm vì những đóng góp to lớn cho cộng đồng.
ja 彼は地域への貢献により名誉職を与えられた。
構成
hư / hàm / 虚含
▸
構成
hư / hàm / 虚含
漢字
音節対応から推定
代表候補
虚含
音節ごとの候補
hư
虚
hàm
含(啣 / 𦛜)
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
類語
học hàm / đạo hàm / nội hàm / móc hàm …
▸
類語
học hàm / đạo hàm / nội hàm / móc hàm …
用法
hư hỏng / làm hư / con hư tại mẹ, cháu hư tại bà / hư văn …
▸
用法
hư hỏng / làm hư / con hư tại mẹ, cháu hư tại bà / hư văn …