giãn cách
音声
距離を置く ento distance
動詞
距離を置く
to distance
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
動詞
距離を置く
基本動詞
対象物と対象物の間に一定の空間を設けること。
vi Các bàn trong quán được giãn cách để đảm bảo an toàn.
ja 安全のため店内のテーブルは間隔が置かれている。
構成
giãn / cách
▸
構成
giãn / cách
類語
gián cách / giãn / giãn cách xã hội / giãn thợ …
▸
類語
gián cách / giãn / giãn cách xã hội / giãn thợ …
用法
thư giãn / co giãn / cách đây / cách thức …
▸
用法
thư giãn / co giãn / cách đây / cách thức …