gươm đao
発音
北部
/ɣɨəm˧˧ ɗaːw˧˧/
中部
/ɣɨəm˧˥ ɗaːw˧˥/
南部
/ɣɨəm˧˧ ɗaːw˧˧/
刀剣 enswords and blades
名詞
刀剣
swords and blades
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
名詞
刀剣
接続・論理
歴史的に戦闘に使用された剣や刃物などの鋭い武器の総称。
vi Quân lính thời xưa sử dụng gươm đao trong trận chiến.
ja 昔の兵士たちは戦いで刀剣を使用した。
構成
gươm / đao / 鎌刀
▸
構成
gươm / đao / 鎌刀
漢字
音節対応から推定
代表候補
鎌刀
音節ごとの候補
gươm
鎌
đao
刀(𣱼)
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
類語
gươm giáo / gươm / gươm đàn quảy gánh / phi đao …
▸
類語
gươm giáo / gươm / gươm đàn quảy gánh / phi đao …
用法
hồ gươm / lưỡi sắc hơn gươm / lao đao / đao to búa lớn …
▸
用法
hồ gươm / lưỡi sắc hơn gươm / lao đao / đao to búa lớn …