di động
発音
北部
/zi˧˧ ɗə̰ʔwŋ˨˩/
中部
/ji˧˥ ɗə̰wŋ˨˨/
南部
/ji˧˧ ɗəwŋ˨˩˨/
音声
モバイルの enmobile
形容詞
モバイルの
mobile
2 語義
2 つの意味
2 構成語
意味
2 語義 · 2 つの意味
▸
意味
2 語義 · 2 つの意味
モバイルの (mobile)
語義 1
形容詞
モバイルの
性質・状態
移動できる、または容易に動かすことができる。
vi Thiết bị di động này rất thuận tiện để mang theo bên mình.
ja この携帯機器は持ち運びにとても便利です。
携帯 (cell phone)
語義 1
名詞
携帯電話
điện thoại di động の一般的な短縮形で、携帯電話を指す語。
vi Tôi để quên di động ở nhà.
ja 私は携帯電話を家に置き忘れた。
構成
di / động
▸
構成
di / động
類語
đi đồng / モバイル / 携帯
▸
類語
đi đồng / モバイル / 携帯
用法
điện thoại di động / dữ liệu di động / di chuyển / di tích …
▸
用法
điện thoại di động / dữ liệu di động / di chuyển / di tích …