dừng lại
発音
北部
/zɨ̤ŋ˨˩ la̰ːʔj˨˩/
中部
/jɨŋ˧˧ la̰ːj˨˨/
南部
/jɨŋ˨˩ laːj˨˩˨/
音声
止まる enstop
動詞
止まる
stop
2 語義
2 つの意味
2 構成語
意味
2 語義 · 2 つの意味
▸
意味
2 語義 · 2 つの意味
止まる (stop)
語義 1
動詞
止まる
移動・乗降
動き・活動・進行中の過程を止める。
vi Chiếc xe đã dừng lại ngay trước vạch kẻ đường.
ja 車は道路標示のすぐ前で止まった。
停止命令 (stop)
語義 1
感嘆詞
止まれ!
相手にすぐ動きや行動をやめるよう命じるときに使う命令。
vi Dừng lại! Nguy hiểm đang ở phía trước.
ja 止まれ!前に危険がある。
構成
dừng / lại
▸
構成
dừng / lại
類語
dừng / 停止
▸
類語
dừng / 停止
用法
sóng dừng / trạng thái dừng / không dừng / tai vách mạch dừng …
▸
用法
sóng dừng / trạng thái dừng / không dừng / tai vách mạch dừng …