dòng triều
教区聖職者 ensecular clergy
名詞
教区聖職者
secular clergy
2 語義
2 構成語
意味
2 語義
▸
意味
2 語義
語義 1
名詞
教区聖職者
接続・論理
修道院外で活動する聖職者。
vi Vị linh mục này đã phục vụ trong dòng triều nhiều năm.
ja この司祭は長年世俗聖職者として仕えてきた。
語義 2
名詞
dòng triều
構成
dòng / triều / 𣳔朝
▸
構成
dòng / triều / 𣳔朝
漢字
音節対応から推定
代表候補
𣳔朝
音節ごとの候補
dòng
𣳔
triều
朝(潮)
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
用法
dòng họ / dòng dõi / nạ dòng / dòng máu …
▸
用法
dòng họ / dòng dõi / nạ dòng / dòng máu …