chi đội
発音
北部
/ʨi˧˧ ɗo̰ʔj˨˩/
中部
/ʨi˧˥ ɗo̰j˨˨/
南部
/ʨi˧˧ ɗoj˨˩˨/
音声
分隊 enstudent detachment
名詞
分隊
student detachment
2 語義
2 つの意味
2 構成語
意味
2 語義 · 2 つの意味
▸
意味
2 語義 · 2 つの意味
分隊 (student detachment)
語義 1
名詞
分隊
学校生活・教育
School
学校内のホー・チ・ミン少年先鋒隊における最小の組織単位。
vi Chi đội của lớp tôi vừa nhận được cờ thi đua dẫn đầu.
ja 私のクラスの少年先鋒隊支部は、優秀旗を受け取ったばかりです。
部隊 (detachment)
語義 1
名詞
部隊
軍の分遣隊または部隊。規模は制度や時代によって異なる。
vi Một chi đội được cử đi bảo vệ khu vực biên giới.
ja 分遣隊が国境地域を守るために派遣されました。
構成
chi / đội
▸
構成
chi / đội
用法
chi đội trưởng / chi nhánh / chi tiết / chi phiếu …
▸
用法
chi đội trưởng / chi nhánh / chi tiết / chi phiếu …