chỉ dắt tơ trao
発音
北部
/ʨḭ˧˩˧ zat˧˥ təː˧˧ ʨaːw˧˧/
中部
/ʨi˧˩˨ ja̰k˩˧ təː˧˥ tʂaːw˧˥/
南部
/ʨi˨˩˦ jak˧˥ təː˧˧ tʂaːw˧˧/
縁結び enmatrimonial bond
unknown
縁結び
matrimonial bond
1 語義
4 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
unknown
縁結び
接続・論理
This poetic phrase refers to the act of matchmaking or the spiritual bond of a marriage union.
vi Họ đã cùng nhau xây dựng mối lương duyên chỉ dắt tơ trao.
ja They built a matrimonial bond together.
構成
chỉ / dắt / tơ …
▸
構成
chỉ / dắt / tơ …
漢字
音節対応から推定
代表候補
只𢩮絲掉
音節ごとの候補
chỉ
只
dắt
𢩮
tơ
絲
trao
掉(搔)
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
用法
địa chỉ / chỉ đạo / chỉ có / chỉ đường …
▸
用法
địa chỉ / chỉ đạo / chỉ có / chỉ đường …