chế độ
発音
北部
/ʨe˧˥ ɗo̰ʔ˨˩/
中部
/ʨḛ˩˧ ɗo̰˨˨/
南部
/ʨe˧˥ ɗo˨˩˨/
音声
体制 ensystem
名詞
体制
system
3 語義
2 つの意味
2 構成語
意味
3 語義 · 2 つの意味
▸
意味
3 語義 · 2 つの意味
体制 (system)
語義 1
名詞
体制
政治・制度
一定のルールに基づいた組織方法や管理システム。
vi Hệ thống này hoạt động theo một chế độ quản lý nghiêm ngặt.
ja このシステムは厳格な管理体制下で運営されている。
語義 2
名詞
方針
特定の成果のために設計された公式のルールや方針。
vi Công ty vừa mới ban hành chế độ làm việc mới cho nhân viên.
ja 会社は従業員向けの新方針を発表した。
モード (mode)
語義 1
名詞
モード
機械や機器の特定の動作方法。
vi Bạn hãy chuyển máy ảnh sang chế độ chụp ban đêm.
ja カメラを夜間モードに切り替えてください。
構成
chế / độ
▸
構成
chế / độ
類語
システム / 方針 / モード
▸
類語
システム / 方針 / モード
用法
chế độ ăn kiêng / chế độ dân chủ / chế độ chuyên chế / một quốc gia, hai chế độ …
▸
用法
chế độ ăn kiêng / chế độ dân chủ / chế độ chuyên chế / một quốc gia, hai chế độ …