chẩn đoán
発音
北部
/ʨə̰n˧˩˧ ɗwaːn˧˥/
中部
/ʨəŋ˧˩˨ ɗwa̰ːŋ˩˧/
南部
/ʨəŋ˨˩˦ ɗwaːŋ˧˥/
音声
診断する endiagnose
動詞
診断する
diagnose
3 語義
3 つの意味
2 構成語
意味
3 語義 · 3 つの意味
▸
意味
3 語義 · 3 つの意味
診断する (diagnose)
語義 1
動詞
診断する
医療
症状や関連情報を調べて、病気や問題を特定する。
vi Bác sĩ đang chẩn đoán nguyên nhân gây bệnh.
ja 医者は病気の原因を診断しています。
診断 (diagnosis)
語義 1
名詞
診断
診察や症状に基づいて病気や状態を特定すること。
vi Chẩn đoán ban đầu cho thấy anh ấy chỉ bị cảm nhẹ.
ja 最初の診断では、彼は軽い風邪だけだと分かりました。
診断ツール (diagnostic tool)
語義 1
名詞
診断ツール
システム内のエラーを特定して処理するために使われる診断機能や方法。
vi Chương trình này có chức năng chẩn đoán lỗi hệ thống.
ja このプログラムにはシステムエラーを診断する機能があります。
構成
chẩn / đoán
▸
構成
chẩn / đoán
類語
診断 / 診断
▸
類語
診断 / 診断
用法
chẩn bệnh / chẩn mạch / chẩn tế / nguyên chẩn …
▸
用法
chẩn bệnh / chẩn mạch / chẩn tế / nguyên chẩn …