chăn
発音
北部
/ʨan˧˧/
中部
/ʨaŋ˧˥/
南部
/ʨaŋ˧˧/
音声
毛布 enblanket
名詞
毛布
blanket
3 語義
3 つの意味
意味
3 語義 · 3 つの意味
▸
意味
3 語義 · 3 つの意味
毛布 (blanket)
語義 1
名詞
毛布
寝るときに体を暖かく保つために使う、厚く柔らかい布。
vi Mùa đông tôi thường đắp chăn khi ngủ.
ja 冬、私は寝るときによく毛布を掛ける。
放牧 (to shepherd)
語義 1
動詞
放牧する
部屋・家庭
Things at home
家畜が牧草地で草を食べる間、世話をして導く。
vi Cậu bé đang chăn cừu trên cánh đồng.
ja その少年は畑で羊の番をしている。
養育 (to nurture)
語義 1
動詞
育てる
人が成長するまで育て、世話をする。
vi Mẹ đã vất vả chăn con khôn lớn.
ja 母は苦労して私を大きく育ててくれた。
類語
chạn / chẩn / chắn / chận …
▸
類語
chạn / chẩn / chắn / chận …
用法
chăn nuôi / viêng chăn / chó chăn cừu đức / chiềng chăn …
▸
用法
chăn nuôi / viêng chăn / chó chăn cừu đức / chiềng chăn …