chăn
Nghĩa
3 nghĩa · 3 nghĩa
▸
Một tấm vải dày dùng để đắp lên người khi đi ngủ cho ấm.
vi Mùa đông tôi thường đắp chăn khi ngủ.
Nhật 毛布
冬、私は寝るときによく毛布を掛ける。
Anh blanket or duvet
In winter, I often sleep with a blanket.
Hàn 이불
겨울에 나는 잘 때 자주 담요를 덮는다.
Chăm sóc và dẫn dắt các loài gia súc đi ăn cỏ trên đồng.
vi Cậu bé đang chăn cừu trên cánh đồng.
Nhật 放牧する
その少年は野原で羊の番をしている。
Anh to shepherd
The boy is shepherding sheep in the field.
Hàn (가축을) 치다; 방목하다
그 소년은 들판에서 양을 치고 있다.
Nuôi nấng và chăm sóc ai đó cho đến khi trưởng thành.
vi Mẹ đã vất vả chăn con khôn lớn.
Nhật 育てる
母は苦労して私を大きく育ててくれた。
Anh to nurture or raise
My mother worked hard to raise me until I grew up.
Hàn 키우다
어머니는 고생하시며 내가 다 클 때까지 길러 주셨다.