goigoi

chăn

Danh từ
Một tấm vải dày dùng để đắp lên người khi đi ngủ cho ấm.
Nhật 毛布
Anh blanket or duvet
Hàn 이불
Phát âm Bắc /ʨan˧˧/ Trung /ʨaŋ˧˥/ Nam /ʨaŋ˧˧/
Nghe
3 nghĩa 3 nghĩa
Nghĩa
3 nghĩa · 3 nghĩa
▸

Một tấm vải dày dùng để đắp lên người khi đi ngủ cho ấm.

Danh từ · 1 nghĩa
Nghĩa 1 Danh từ
Một tấm vải dày dùng để đắp lên người khi đi ngủ cho ấm. Đồ gia dụng, dụng cụ & sửa chữaChủ đề Sinh hoạt hằng ngày & đời sống gia đìnhChủ đề

vi Mùa đông tôi thường đắp chăn khi ngủ.

Nhật 毛布

冬、私は寝るときによく毛布を掛ける。

Anh blanket or duvet

In winter, I often sleep with a blanket.

Hàn 이불

겨울에 나는 잘 때 자주 담요를 덮는다.

Chăm sóc và dẫn dắt các loài gia súc đi ăn cỏ trên đồng.

Động từ · 1 nghĩa
Nghĩa 1 Động từ
Chăm sóc và dẫn dắt các loài gia súc đi ăn cỏ trên đồng. Sinh hoạt hằng ngày & đời sống gia đìnhChủ đề Đồ ở nhàThẻ

vi Cậu bé đang chăn cừu trên cánh đồng.

Nhật 放牧する

その少年は野原で羊の番をしている。

Anh to shepherd

The boy is shepherding sheep in the field.

Hàn (가축을) 치다; 방목하다

그 소년은 들판에서 양을 치고 있다.

Nuôi nấng và chăm sóc ai đó cho đến khi trưởng thành.

Động từ · 1 nghĩa
Nghĩa 1 Động từ
Nuôi nấng và chăm sóc ai đó cho đến khi trưởng thành. Sinh hoạt hằng ngày & đời sống gia đìnhChủ đề

vi Mẹ đã vất vả chăn con khôn lớn.

Nhật 育てる

母は苦労して私を大きく育ててくれた。

Anh to nurture or raise

My mother worked hard to raise me until I grew up.

Hàn 키우다

어머니는 고생하시며 내가 다 클 때까지 길러 주셨다.

Tương tự
chạn / chấn / chẩn / chắn …
▸
Dùng
chăn nuôi / viêng chăn / chó chăn cừu đức / chiềng chăn …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.