chúa xuân
春の神 enspring personified
名詞
春の神
spring personified
1 語義
2 構成語
詳細
1 語義
▸
詳細
1 語義
語義 1
名詞
春の神
接続・論理
詩歌において神格化された春や若さの擬人化。
vi Chúa xuân đang về trên khắp các nẻo đường.
ja 春の神が道を歩いてくるように擬人化される。