cựu ước
発音
北部
/kḭʔw˨˩ ɨək˧˥/
中部
/kɨ̰w˨˨ ɨə̰k˩˧/
南部
/kɨw˨˩˨ ɨək˧˥/
音声
旧約 enreligious or cultural name
固有名詞
旧約
religious or cultural name
2 語義
2 構成語
意味
2 語義
▸
意味
2 語義
語義 1
固有名詞
旧約
文化・固有名詞
旧約聖書。
vi Cựu Ước là một tên riêng trong bối cảnh tôn giáo.
ja 旧約聖書は聖典である。
語義 2
固有名詞
旧約聖書
聖書の旧約のこと。
vi Tên "cựu ước" xuất hiện trong văn bản.
ja 「旧約」という名前が本文に現れる。
構成
cựu / ước / 舊約
▸
構成
cựu / ước / 舊約
漢字
出典照合済み
代表候補
舊約
太字は出典で語全体の表記として照合した代表表記です。括弧内は同じ音節の別候補です。出典・推定度は上の見出しで示します。
用法
cựu đường thư / cựu thời / cựu sinh viên / cựu truyền …
▸
用法
cựu đường thư / cựu thời / cựu sinh viên / cựu truyền …