cực chẳng đã
発音
北部
/kɨ̰ʔk˨˩ ʨa̰ŋ˧˩˧ ɗaʔa˧˥/
中部
/kɨ̰k˨˨ ʨaŋ˧˩˨ ɗaː˧˩˨/
南部
/kɨk˨˩˨ ʨaŋ˨˩˦ ɗaː˨˩˦/
止むを得ず enas a last resort
副詞
止むを得ず
as a last resort
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
副詞
止むを得ず 接続・論理
他に選択肢がない難しい状況においてのみ、行われる行動。
vi Cực chẳng đã tôi mới phải yêu cầu sự giúp đỡ.
ja やむを得ず、私は助けを求めるしかなかった。
構成
cực / chẳng đã / cực + chẳng + đã の複合
▸
構成
cực / chẳng đã / cực + chẳng + đã の複合
成り立ちcực + chẳng + đã の複合
類語
khoan đã / chẳng đã / cho đã
▸
類語
khoan đã / chẳng đã / cho đã
用法
tích cực / tiêu cực / cực kì / cực nhọc
▸
用法
tích cực / tiêu cực / cực kì / cực nhọc