cầm kì thi họa
発音
北部
/kə̤m˨˩ ki̤˨˩ tʰi˧˧ hwa̰ːʔ˨˩/
中部
/kəm˧˧ ki˧˧ tʰi˧˥ hwa̰ː˨˨/
南部
/kəm˨˩ ki˨˩ tʰi˧˧ hwaː˨˩˨/
四芸 enthe four arts
名詞
四芸
the four arts
2 語義
2 構成語
意味
2 語義
▸
意味
2 語義
名詞
語義 1
名詞
四芸
性質・状態
琴、碁、詩、画の四つの伝統的な芸術技能。
vi Ngày xưa, người có học thường phải giỏi cầm kì thi họa.
ja 昔、知識人は四芸に優れている必要があった。
形容詞
語義 2
形容詞
四芸に優れた
琴、碁、詩、画の四芸に優れた才能を持つこと。
vi Cô ấy là một thiếu nữ cầm kì thi họa.
ja 彼女は四芸に通じた女性である。
構成
cầm / kì
▸
構成
cầm / kì
類語
khắc họa / di họa / liên hoa diễn họa / giá họa …
▸
類語
khắc họa / di họa / liên hoa diễn họa / giá họa …
用法
dương cầm / thiên cầm / cổ cầm / tây ban cầm …
▸
用法
dương cầm / thiên cầm / cổ cầm / tây ban cầm …