cảm thán
発音
北部
/ka̰ːm˧˩˧ tʰaːn˧˥/
中部
/kaːm˧˩˨ tʰa̰ːŋ˩˧/
南部
/kaːm˨˩˦ tʰaːŋ˧˥/
音声
感嘆する ensigh with emotion
動詞
感嘆する
sigh with emotion
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
動詞
感嘆する
基本動詞
感情を吐露するために言葉や溜息を発すること。
vi Ông ấy chỉ biết cảm thán trước vẻ đẹp của thiên nhiên.
ja 彼は自然の美しさを前にただ感嘆するしかなかった。
構成
cảm / thán / 漢越語。漢字は 感嘆 …
▸
構成
cảm / thán / 漢越語。漢字は 感嘆 …
成り立ち漢越語。漢字は 感嘆
漢字
出典照合済み
代表候補
感嘆
音節ごとの候補
cảm
感
thán
歎
太字は出典で語全体の表記として照合した代表表記です。括弧内は同じ音節の別候補です。出典・推定度は上の見出しで示します。
類語
tán thán / phán thán / ưu thán / oán thán …
▸
類語
tán thán / phán thán / ưu thán / oán thán …
用法
cảm ơn / cảm giác / tình cảm / cảm nhận …
▸
用法
cảm ơn / cảm giác / tình cảm / cảm nhận …