công sai
発音
北部
/kəwŋ˧˧ saːj˧˧/
中部
/kəwŋ˧˥ ʂaːj˧˥/
南部
/kəwŋ˧˧ ʂaːj˧˧/
音声
使者 engovernment messenger
名詞
使者
government messenger
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
名詞
使者
接続・論理
昔、行政命令の伝達や官用を行う者。
vi Vị công sai vội vã cưỡi ngựa để mang mật thư về kinh thành.
ja 使者は急いで馬に乗り、密書を都へ運んだ。
構成
công / sai / 工差
▸
構成
công / sai / 工差
漢字
音節対応から推定
代表候補
工差
音節ごとの候補
công
工
sai
差(搓 / 𡗂)
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
類語
dung sai / phương sai / hiệp phương sai / khâm sai …
▸
類語
dung sai / phương sai / hiệp phương sai / khâm sai …
用法
công việc / thành công / công nghệ / công nhân …
▸
用法
công việc / thành công / công nghệ / công nhân …