công cuộc
音声
取り組み enundertaking
名詞
取り組み
undertaking
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
名詞
取り組み
政治・制度
時間と資源を要する重要なプロジェクトや努力。
vi Công cuộc xây dựng đất nước cần nhiều nguồn lực.
ja 国家を建設するという取り組みには多くの資源が必要だ。
構成
công / cuộc / công + cuộc の複合
▸
構成
công / cuộc / công + cuộc の複合
成り立ちcông + cuộc の複合
類語
Trường Chinh / đề tài / 取り組み
▸
類語
Trường Chinh / đề tài / 取り組み
用法
công việc / thành công / công nghệ / công nhân …
▸
用法
công việc / thành công / công nghệ / công nhân …