bẩn thỉu
発音
北部
/ɓə̰n˧˩˧ tʰḭw˧˩˧/
中部
/ɓəŋ˧˩˨ tʰiw˧˩˨/
南部
/ɓəŋ˨˩˦ tʰiw˨˩˦/
音声
汚い enfilthy
形容詞
汚い
filthy
2 語義
1 構成語
意味
2 語義
▸
意味
2 語義
語義 1
形容詞
汚い
性質・状態
非常に不潔で不快な汚物がある状態。
vi Quần áo của cậu bé trở nên bẩn thỉu sau khi chơi đùa dưới bùn.
ja 泥遊びをした後、子供の服は汚くなった。
語義 2
形容詞
けちな
金銭に対して非常にけちで卑しいこと。
vi Anh ta là một kẻ bẩn thỉu khi không bao giờ chịu giúp đỡ ai về tiền bạc.
ja 彼は金銭面で助けを一切出さないけちな人間だ。
構成
bẩn
▸
構成
bẩn
類語
bẩn / bẩn tưởi / bẩn bựa / ăn bẩn ăn thỉu …
▸
類語
bẩn / bẩn tưởi / bẩn bựa / ăn bẩn ăn thỉu …
用法
dơ bẩn / nhơ bẩn / vết bẩn / keo bẩn
▸
用法
dơ bẩn / nhơ bẩn / vết bẩn / keo bẩn