bạc ác
発音
北部
/ɓa̰ːʔk˨˩ aːk˧˥/
中部
/ɓa̰ːk˨˨ a̰ːk˩˧/
南部
/ɓaːk˨˩˨ aːk˧˥/
音声
冷酷な encruel; heartless
形容詞
冷酷な
cruel; heartless
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
形容詞
冷酷な 性質・状態
冷酷で、他人に苦痛を与えることを厭わない性格。
vi Ông ta là một kẻ bạc ác luôn đối xử tệ với mọi người.
ja 彼はいつも人にひどい仕打ちをする冷酷な男だ。
構成
bạc / ác / 鉑惡
▸
構成
bạc / ác / 鉑惡
漢字
音節対応から推定
代表候補
鉑惡
音節ごとの候補
bạc
鉑
ác
惡(𪅴)
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
類語
tai ác / độc ác / hung ác / quái ác …
▸
類語
tai ác / độc ác / hung ác / quái ác …
用法
tiền bạc / cờ bạc / bạc xỉu / giấy bạc …
▸
用法
tiền bạc / cờ bạc / bạc xỉu / giấy bạc …