bút
発音
北部
/ɓut˧˥/
中部
/ɓṵk˩˧/
南部
/ɓuk˧˥/
音声
筆記具 enwriting tool
2 語義
2 つの意味
名詞
筆記具
writing tool
名詞
ライター
writer
詳細
2 語義 · 2 つの意味
▸
詳細
2 語義 · 2 つの意味
筆記具 (writing tool)
語義 1
名詞
筆記具
学校生活・教育
School
チョークを使う場合を除き、手書きに使うあらゆる種類の道具。
vi Tôi cần một cây bút để ghi chú lại thông tin.
ja 情報を書き留めるためにペンが必要です。
ライター (writer)
語義 1
名詞
ライター
ジャーナリストなど、文章を書くことを職業とする人。
vi Ông ấy là một cây bút sắc sảo của tờ báo này.
ja 彼はこの新聞の鋭い筆者です。