bù đầu
発音
北部
/ɓṳ˨˩ ɗə̤w˨˩/
中部
/ɓu˧˧ ɗəw˧˧/
南部
/ɓu˨˩ ɗəw˨˩/
音声
忙殺される enoverwhelmingly
副詞
忙殺される
overwhelmingly
2 語義
2 構成語
意味
2 語義
▸
意味
2 語義
副詞
語義 1
副詞
忙殺される
性質・状態
圧倒されるほど多くの仕事やトラブルを抱えている様子。
vi Anh ấy đang bận bù đầu với những rắc rối chưa giải quyết xong.
ja 彼は終わっていない問題で精神的に追い詰められている。
形容詞
語義 2
形容詞
多忙な
極めて多忙で、他のことをする余裕がない様子。
vi Cô ấy đang bù đầu với công việc và không có thời gian rảnh.
ja 彼女は仕事で多忙を極め、暇がない。
構成
bù / đầu
▸
構成
bù / đầu
類語
bù lại / bù / bù trì / bù khú …
▸
類語
bù lại / bù / bù trì / bù khú …
用法
bù nhìn / lu bù / bù tọt / đền bù …
▸
用法
bù nhìn / lu bù / bù tọt / đền bù …