bôn đào
発音
北部
/ɓon˧˧ ɗa̤ːw˨˩/
中部
/ɓoŋ˧˥ ɗaːw˧˧/
南部
/ɓoŋ˧˧ ɗaːw˨˩/
音声
逃走する enflee
unknown
逃走する
flee
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
unknown
逃走する
危険な状況や追手から素早く逃げる。
vi Kẻ trộm đã bôn đào ngay khi thấy cảnh sát.
ja 泥棒は警官を見るとすぐに逃走した。
構成
bôn / đào
▸
構成
bôn / đào
類語
bôn chôn / bôn ba / bôn trình / bôn tẩu …
▸
類語
bôn chôn / bôn ba / bôn trình / bôn tẩu …
用法
lý bôn / tư bôn / dâm bôn / đào tạo …
▸
用法
lý bôn / tư bôn / dâm bôn / đào tạo …