bòng bong
発音
北部
/ɓa̤wŋ˨˩ ɓawŋ˧˧/
中部
/ɓawŋ˧˧ ɓawŋ˧˥/
南部
/ɓawŋ˨˩ ɓawŋ˧˧/
音声
カニクサ enclimbing fern
名詞
カニクサ
climbing fern
4 語義
2 構成語
意味
4 語義
▸
意味
4 語義
語義 1
名詞
カニクサ
植物
Plants
野原によく自生するシダの一種。
vi Loài bòng bong này mọc dại rất nhiều ở ven đường.
ja この実のなるシダは道端にたくさん生えています。
語義 2
名詞
カニクサ
カニクサ属のつる性シダの総称。
vi Bòng bong là tên gọi chung của một số loài dương xỉ leo.
ja カニクサは、つる性シダ類の一般的な呼び名である。
語義 3
名詞
割竹細工
編み細工に用いられる細かく割いた竹の繊維。
vi Anh ấy dùng bòng bong để bện một chiếc giỏ nhỏ.
ja 彼は割竹を使って小さなかごを編んだ。
語義 4
名詞
ごたごた
物事や状況が混乱し、入り乱れている状態。
vi Mọi thứ trong phòng đang trở thành một mớ bòng bong.
ja 部屋の中が、すべてひどい混乱状態になっている。
構成
bòng / bong / 蓬蓬
▸
構成
bòng / bong / 蓬蓬
漢字
出典照合済み
代表候補
蓬蓬
音節ごとの候補
bòng
𣠑
bong
篷
太字は出典で語全体の表記として照合した代表表記です。括弧内は同じ音節の別候補です。出典・推定度は上の見出しで示します。
類語
bòng bòng / bong bóng / bòng / trắng bong …
▸
類語
bòng bòng / bong bóng / bòng / trắng bong …
用法
đèo bòng / bong gân / bong vụ
▸
用法
đèo bòng / bong gân / bong vụ