đoàn kết
発音
北部
/ɗwa̤ːn˨˩ ket˧˥/
中部
/ɗwaːŋ˧˧ kḛt˩˧/
南部
/ɗwaːŋ˨˩ kəːt˧˥/
音声
団結する enunite
動詞
団結する
unite
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
動詞
団結する
文化・固有名詞
共通の目標を達成するために人々が協力し合うこと。
vi Mọi người cần đoàn kết để vượt qua giai đoạn khó khăn này.
ja 私たちはこの困難な時期を乗り越えるために団結する必要がある。
構成
đoàn / kết / 漢越語。漢字は 團結 …
▸
構成
đoàn / kết / 漢越語。漢字は 團結 …
成り立ち漢越語。漢字は 團結
漢字
出典照合済み
代表候補
團結
音節ごとの候補
đoàn
團
kết
結
太字は出典で語全体の表記として照合した代表表記です。括弧内は同じ音節の別候補です。出典・推定度は上の見出しで示します。
類語
kết đoàn
▸
類語
kết đoàn
用法
đại đoàn kết / vô sản toàn thế giới, đoàn kết lại / đại đoàn kết dân tộc / vô sản tất cả các nước, đoàn kết lại …
▸
用法
đại đoàn kết / vô sản toàn thế giới, đoàn kết lại / đại đoàn kết dân tộc / vô sản tất cả các nước, đoàn kết lại …