đột
発音
北部
/ɗo̰ʔt˨˩/
中部
/ɗo̰k˨˨/
南部
/ɗok˨˩˨/
縫い目 enstitch
動詞
縫い目
stitch
2 語義
2 つの意味
詳細
2 語義 · 2 つの意味
▸
詳細
2 語義 · 2 つの意味
縫い目 (stitch)
語義 1
動詞
縫う
修理・メンテ
針で布を刺して縫い目を作る手縫いの技法。
vi Bà tôi đang ngồi đột lại những mũi khâu trên chiếc áo cũ.
ja 祖母は古いシャツの縫い目を縫い直している。
突然 (suddenly)
語義 1
副詞
突然
突然に、または予期せずに。通常 đột nhiên や đột ngột などの複合語で見られる。
vi Cơn mưa đến đột ngột làm mọi người không kịp tìm chỗ trú.
ja 雨が突然降ってきたので、誰も避難場所を見つける時間がなかった。