đính chính
発音
北部
/ɗïŋ˧˥ ʨïŋ˧˥/
中部
/ɗḭ̈n˩˧ ʨḭ̈n˩˧/
南部
/ɗɨn˧˥ ʨɨn˧˥/
音声
訂正する encorrect
動詞
訂正する
correct
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
動詞
訂正する
基本動詞
文章や発言の誤りや間違いを修正すること。
vi Tòa soạn đã đăng lời đính chính cho thông tin sai lệch.
ja 編集部が誤報に対する訂正を出した。
構成
đính / chính / 漢越語。漢字は 訂正 …
▸
構成
đính / chính / 漢越語。漢字は 訂正 …
成り立ち漢越語。漢字は 訂正
漢字
出典照合済み
代表候補
訂正
音節ごとの候補
đính
頂(訂)
chính
正
太字は出典で語全体の表記として照合した代表表記です。括弧内は同じ音節の別候補です。出典・推定度は上の見出しで示します。
類語
chữa / cải chính / hiệu chính / phủ chính …
▸
類語
chữa / cải chính / hiệu chính / phủ chính …
用法
hiệu đính / chính đính / phụ đính / khảo đính …
▸
用法
hiệu đính / chính đính / phụ đính / khảo đính …