đêm
発音
北部
/ɗem˧˧/
中部
/ɗem˧˥/
南部
/ɗem˧˧/
音声
夜 ennight
名詞
夜
night
2 語義
意味
2 語義
▸
意味
2 語義
語義 1
名詞
夜
地形・環境
日没から日の出までの、外が暗い時間帯。
vi Trời về đêm thường trở nên lạnh hơn.
ja 夜になると、たいてい寒くなる。
語義 2
名詞
深夜
夜九時以降から明け方までを含む、特に遅い夜の時間帯。
vi Đêm đã khuya mà anh ấy vẫn còn làm việc.
ja 夜はもう更けていたが、彼はまだ働いていた。
類語
đếm / dèm / đệm / đêm hôm …
▸
類語
đếm / dèm / đệm / đêm hôm …
用法
ban đêm / nửa đêm / hộp đêm / nghìn lẻ một đêm …
▸
用法
ban đêm / nửa đêm / hộp đêm / nghìn lẻ một đêm …