đánh lộn
発音
北部
/ɗajŋ˧˥ lo̰ʔn˨˩/
中部
/ɗa̰n˩˧ lo̰ŋ˨˨/
南部
/ɗan˧˥ loŋ˨˩˨/
音声
乱闘する enbrawl
動詞
乱闘する
brawl
もっと学ぶ
辞書で意味を確認したあとに。ベトナム語全体を学ぶ教科書・練習への案内です。
文字と発音を基礎から学びたい
10daysのコースを開く10日間の入門教科書。表紙から学習を始めたり、続きから再開できます。
会話の流れを物語で学びたい
「三度目のテト」の案内を見る家族の物語を通じて会話を学ぶ教科書。教材は準備中で、内容と公開状況を確認できます。
単語や音を短く練習したい
練習一覧から選ぶ単語・声調・聞き取りなどの練習一覧から、試したい活動を選べます。
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
動詞
乱闘する
集団での騒々しく無秩序な喧嘩。
vi Một đám đông đang đánh lộn ồn ào trên phố.
ja 群衆が通りで騒々しく乱闘している。
構成
đánh / lộn / đánh + lộn の複合
▸
構成
đánh / lộn / đánh + lộn の複合
成り立ちđánh + lộn の複合
類語
đánh nhau / tác chiến / trợ chiến / 乱闘
▸
類語
đánh nhau / tác chiến / trợ chiến / 乱闘
用法
đánh lộn đánh lạo / đánh giá / đánh máy / đánh khăng …
▸
用法
đánh lộn đánh lạo / đánh giá / đánh máy / đánh khăng …