chia
Chi tiết
4 senses · 2 nghĩa
▸
to divide (to divide or share)
Tách một thứ gì đó thành hai hoặc nhiều phần hoặc nhóm khác nhau một cách riêng biệt.
vi Anh ấy chia chiếc bánh thành bốn phần bằng nhau.
Đưa một phần của cái gì đó cho nhiều người hoặc cùng nhau sử dụng một thứ cụ thể.
vi Các bạn nhỏ cùng chia nhau túi kẹo ngọt.
Thay đổi hình thái của một từ dựa trên vai trò của nó trong câu như thì hoặc số.
vi Học sinh đang học cách chia động từ trong câu.
Salvia hispanica (chia seed)
Một loài thực vật có hoa thuộc họ bạc hà, cho hạt có thể ăn được và giàu dinh dưỡng.
vi Hạt chia rất tốt cho sức khỏe của chúng ta.