cây
Chi tiết
3 senses · 3 nghĩa
▸
plant
Tên gọi chung cho các loại thực vật hoặc đôi khi dùng để chỉ các loại nấm.
vi Cô ấy đang chăm sóc những cây hoa nhỏ trong vườn nhà.
woody plant
Một loại thực vật có thân gỗ cứng hoặc thân tre, khác biệt với các loại cỏ mềm.
vi Những cái cây lớn trong rừng cung cấp bóng mát cho các loài động vật.
plant classifier
Một từ loại dùng để đếm hoặc xác định các loại thực vật có thân đơn lẻ.
vi Tôi vừa mới trồng thêm một cây chuối ở góc vườn.