yểu
Tính từ
Xảy ra sớm hơn so với thời gian hoặc độ tuổi thông thường dự kiến.
Nhật
早死にする
Anh
premature
Hàn
요절하다
Phát âm
Bắc
/iə̰w˧˩˧/
Trung
/iəw˧˩˨/
Nam
/iəw˨˩˦/
Nghe
1 nghĩa
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Tính từ
Xảy ra sớm hơn so với thời gian hoặc độ tuổi thông thường dự kiến. Tính chất & trạng thái
vi Anh ấy đã qua đời khi tuổi đời còn quá yểu.
Nhật 早死にする
彼は若くして亡くなった。
Anh premature
He passed away at a premature age.
Hàn 요절하다
그는 요절했다.
Cấu tạo
Từ Hán-Việt; chữ Hán là 夭 / 夭
▸
Cấu tạo
Từ Hán-Việt; chữ Hán là 夭 / 夭
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 夭
Chữ Hán
Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
夭
Ứng viên theo âm tiết
yểu
夭(殀 / 窈)
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.
Tương tự
yêu / yếu / yểu điệu / yểu điệu thục nữ …
▸
Tương tự
yêu / yếu / yểu điệu / yểu điệu thục nữ …
Dùng
chết yểu
▸
Dùng
chết yểu