yểu
Phát âm
Bắc
/iə̰w˧˩˧/
Trung
/iəw˧˩˨/
Nam
/iəw˨˩˦/
Tính từ
yểu
premature
1 nghĩa
Chi tiết
1 nghĩa
▸
Chi tiết
1 nghĩa
Nghĩa 1
Tính từ
yểu
Tính chất & trạng thái
Xảy ra sớm hơn so với thời gian hoặc độ tuổi thông thường dự kiến.
vi Anh ấy đã qua đời khi tuổi đời còn quá yểu.
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
▸
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
Chữ Hán
Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
夭
Ứng viên theo âm tiết
yểu
夭(殀 / 窈)
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.