chết yểu
Nghĩa
2 nghĩa
▸
vi Một số người trong gia đình đó đã chết yểu.
Nhật 若くして死ぬ
その家族の中には若くして死んだ者が数人いる。
Anh die young
Some people in that family died young.
Hàn 요절하다
그 가족 중에는 요절한 사람이 몇몇 있다.
vi Dự án này đã chết yểu ngay từ đầu.
Nhật 早く終わる
このプロジェクトは最初から早々に挫折した。
Anh end prematurely
This project ended prematurely from the start.
Hàn 조기에 종료되다
이 프로젝트는 시작부터 조기에 실패했다.