xếp hình
Nghĩa
2 nghĩa · 2 nghĩa
▸
Lắp hoặc sắp xếp các mảnh rời để tạo thành một hình hoàn chỉnh.
vi Đứa bé đang ngồi xếp hình trên sàn nhà.
Nhật 組み立てる
その子は床に座ってパズルを組み立てている。
Anh assemble puzzle
The child is sitting on the floor assembling a puzzle.
Hàn 조립하다
그 아이는 바닥에 앉아 퍼즐을 맞추고 있다.
Một cách nói lóng hoặc không trang trọng để chỉ việc quan hệ tình dục giữa hai người với nhau.
vi Hai người họ rủ nhau đi xếp hình.
Nhật 性行為する
二人は誘い合って性行為をしに行った。
Anh have sex
The two of them agreed to go have sex.
Hàn 성관계하다
두 사람은 함께 성관계를 하러 갔다.