xấc
Tính từ
Thể hiện sự thiếu tôn trọng thô lỗ đối với người khác qua giọng điệu hoặc hành vi.
Nhật
横柄な
Anh
insolent; arrogant
Hàn
건방진
Phát âm
Bắc
/sək˧˥/
Trung
/sə̰k˩˧/
Nam
/sək˧˥/
Nghe
1 nghĩa
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Tính từ
Thể hiện sự thiếu tôn trọng thô lỗ đối với người khác qua giọng điệu hoặc hành vi. Tính chất & trạng thái
vi Cậu bé có thái độ xấc xược với người lớn.
Nhật 横柄な
その少年は大人に対して横柄な態度をとる。
Anh insolent; arrogant
The boy has an insolent attitude toward adults.
Hàn 건방진
그 소년은 어른에게 건방진 태도를 보인다.
Cấu tạo
倬
▸
Cấu tạo
倬
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
倬
Ứng viên theo âm tiết
xấc
倬
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
xác / xắc / xấc láo / xấc xược
▸
Tương tự
xác / xắc / xấc láo / xấc xược
Dùng
lấc xấc
▸
Dùng
lấc xấc