xắc
Phát âm
Bắc
/sak˧˥/
Trung
/sa̰k˩˧/
Nam
/sak˧˥/
handbag enpack representative only
1 senses
Danh từ
handbag
pack representative only
Chi tiết
1 senses
▸
Chi tiết
1 senses
Nghĩa 1
Danh từ
xắc
Xắc là một loại túi xách nhỏ cầm tay thường được phụ nữ dùng để đựng các vật dụng cá nhân.
vi Cô ấy để chìa khóa vào trong chiếc xắc nhỏ.
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
▸
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𢭜
Ứng viên theo âm tiết
xắc
𢭜
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.