goigoi

xảo biện

Tính từ
Chỉ người có khả năng nói năng lưu loát, khéo léo và có sức thuyết phục mạnh mẽ đối với người nghe.
Nhật 雄弁な
Anh eloquent, silver-tongued
Hàn 웅변적인
Phát âm Bắc /sa̰ːw˧˩˧ ɓiə̰ʔn˨˩/ Trung /saːw˧˩˨ ɓiə̰ŋ˨˨/ Nam /saːw˨˩˦ ɓiəŋ˨˩˨/
Nghe
1 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Tính từ
Chỉ người có khả năng nói năng lưu loát, khéo léo và có sức thuyết phục mạnh mẽ đối với người nghe.

vi Cô ấy là một người xảo biện và rất tự tin.

Nhật 雄弁な

彼女は雄弁で、とても自信に満ちている。

Anh eloquent, silver-tongued

She is an eloquent and very confident person.

Hàn 웅변적인

그녀는 웅변적이고 매우 자신감이 넘친다.

Cấu tạo
xảo / biện / 巧辨
▸
Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
巧辨
Ứng viên theo âm tiết
xảo 巧 biện 辨(卞)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
xảo diệu / xảo thuật / xảo / xảo trá …
▸
Dùng
tinh xảo / tiểu xảo / trí xảo / đấu xảo …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.