xạ thủ
Danh từ
một người bắn súng hoặc bắn cung rất giỏi, thường tham gia thi đấu chuyên nghiệp trong các môn thể thao.
Nhật
射手
Anh
marksman
Hàn
사수
Phát âm
Bắc
/sa̰ːʔ˨˩ tʰṵ˧˩˧/
Trung
/sa̰ː˨˨ tʰu˧˩˨/
Nam
/saː˨˩˨ tʰu˨˩˦/
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
một người bắn súng hoặc bắn cung rất giỏi, thường tham gia thi đấu chuyên nghiệp trong các môn thể thao. Thể thao & vận động
vi Anh ấy là một xạ thủ bắn súng chuyên nghiệp.
Nhật 射手
彼はプロの射手だ。
Anh marksman
He is a professional marksman.
Hàn 사수
그는 전문 사수다.
Cấu tạo
xạ / thủ / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 射手 …
▸
Cấu tạo
xạ / thủ / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 射手 …
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 射手
Chữ Hán
Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
射手
Ứng viên theo âm tiết
xạ
射(麝)
thủ
首
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.
Tương tự
xạ trị / xạ kích / xạ hương / xạ thủ bắn tỉa …
▸
Tương tự
xạ trị / xạ kích / xạ hương / xạ thủ bắn tỉa …
Dùng
ánh xạ / phản xạ / bức xạ / chiếu xạ …
▸
Dùng
ánh xạ / phản xạ / bức xạ / chiếu xạ …