xăng đuých
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Tôi thường ăn một chiếc xăng đuých cho bữa trưa nhanh gọn.
Nhật サンドイッチ
手早く済ませる昼食としてサンドイッチをよく食べる。
Anh sandwich
I often eat a sandwich for a quick lunch.
Hàn 샌드위치
간편한 점심 식사로 샌드위치를 자주 먹는다.