vừa sức
Tính từ
Phù hợp với khả năng và điều kiện hiện có mà không gây quá tải.
Nhật
能力の範囲内で
Anh
within one s ability
Hàn
능력 범위 내에서
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Tính từ
Phù hợp với khả năng và điều kiện hiện có mà không gây quá tải.
vi Công việc này rất vừa sức với tôi.
Nhật 能力の範囲内で
この任務は私の能力の範囲内だ。
Anh within one s ability
This task is well within my ability.
Hàn 능력 범위 내에서
이 임무는 내 능력 범위 내에 있다.
Cấu tạo
vừa / sức / 𣃣飭
▸
Cấu tạo
vừa / sức / 𣃣飭
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𣃣飭
Ứng viên theo âm tiết
vừa
𣃣(𣃤)
sức
飭
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
vừa / vừa mới / vừa nãy / vừa ý …
▸
Tương tự
vừa / vừa mới / vừa nãy / vừa ý …
Dùng
vừa đánh trống vừa ăn cướp / vừa vặn / vừa qua / vừa phải …
▸
Dùng
vừa đánh trống vừa ăn cướp / vừa vặn / vừa qua / vừa phải …