vừa phải
Nghĩa
2 nghĩa
▸
vi Bạn nên ăn uống với một lượng vừa phải.
Nhật 適度な
食事は適度な量を摂るべきだ。
Anh moderate
You should eat a moderate amount of food.
Hàn 적당한
음식은 적당량을 섭취해야 한다.
vi Cách cư xử của anh ấy rất vừa phải trong buổi tiệc.
Nhật 適切な
パーティーでの彼の態度は非常に適切だった。
Anh appropriate
His behavior was very appropriate at the party.
Hàn 적절한
파티에서의 그의 태도는 매우 적절했다.