vụng
Chi tiết
2 senses
▸
Tính từ
Trạng thái vụng về, thiếu khéo léo trong các thao tác hoặc hành động.
vi Anh ấy làm việc hơi vụng.
Trạng từ
Thực hiện một hành động nào đó một cách bí mật hoặc lén lút.
vi Anh ấy lén lút ăn vụng trong bếp.