vỡ nợ
Động từ
Rơi vào tình trạng không còn khả năng trả nợ và đã mất hết tất cả tài sản tài chính của mình.
Hàn
파산하다
Nhật
破産する
Anh
go bankrupt
Phát âm
Bắc
/vəʔə˧˥ nə̰ːʔ˨˩/
Trung
/jəː˧˩˨ nə̰ː˨˨/
Nam
/jəː˨˩˦ nəː˨˩˨/
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Động từ
Rơi vào tình trạng không còn khả năng trả nợ và đã mất hết tất cả tài sản tài chính của mình. Hành động cơ bản
vi Công ty đó đã bị vỡ nợ.
Hàn 파산하다
그 회사는 파산했다.
Nhật 破産する
その会社は破産した。
Anh go bankrupt
That company has gone bankrupt.
Cấu tạo
vỡ / nợ / 𥒮𡢻
▸
Cấu tạo
vỡ / nợ / 𥒮𡢻
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𥒮𡢻
Ứng viên theo âm tiết
vỡ
𥒮(𥓅 / 𥓶 / 𥖑 / 𥖓)
nợ
𡢻(𧴱)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
vỡ / vỡ tan / vỡ mủ / vỡ bụng
▸
Tương tự
vỡ / vỡ tan / vỡ mủ / vỡ bụng
Dùng
phá vỡ / đổ vỡ / tan vỡ / vỡ lòng …
▸
Dùng
phá vỡ / đổ vỡ / tan vỡ / vỡ lòng …