vũ hữu
Phát âm
Bắc
/vuʔu˧˥ hiʔiw˧˥/
Trung
/ju˧˩˨ hɨw˧˩˨/
Nam
/ju˨˩˦ hɨw˨˩˦/
Nghe
Vũ Hữu enproper name
Danh từ riêng
Vũ Hữu
proper name
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ riêng
Vũ Hữu
Tên riêng.
vi Tên "vũ hữu" xuất hiện trong văn bản.
Cấu tạo
vũ / hữu / 武有
▸
Cấu tạo
vũ / hữu / 武有
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
武有
Ứng viên theo âm tiết
vũ
武(舞 / 宇 / 禹 / 鵡)
hữu
有(友 / 右)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
vu hựu
▸
Tương tự
vu hựu
Dùng
vũ khí / vũ trụ / khiêu vũ / vũ công …
▸
Dùng
vũ khí / vũ trụ / khiêu vũ / vũ công …