vũ trụ
Nghĩa
2 nghĩa · 2 nghĩa
▸
Toàn bộ hệ thống bao gồm tất cả vật chất, năng lượng và không gian đang tồn tại.
vi Con người luôn khao khát được khám phá những bí ẩn của vũ trụ.
Nhật 宇宙
人類はいつも宇宙の謎を探究したいと願っている。
Anh universe
Humans always long to explore the mysteries of the universe.
Hàn 우주
인류는 항상 우주의 신비를 탐구하고 싶어 한다.
Khoảng không gian vô tận nằm bên ngoài bầu khí quyển của Trái Đất và các thiên thể khác.
vi Các phi hành gia đang thực hiện nhiệm vụ bên ngoài vũ trụ.
Nhật 宇宙空間
宇宙飛行士たちは宇宙空間で任務を遂行している。
Anh outer space
Astronauts are carrying out a mission in outer space.
Hàn 우주 공간
우주비행사들은 우주 공간에서 임무를 수행하고 있다.